Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chủ nghĩa

Hán Việt: 主義

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó.

    • Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
    • Chủ nghĩa nhân đạo.
  2. 2. Danh từ

    Yếu tố ghép trước cấu tạo một số danh từ.

    • Chủ nghĩa tư bản.
  3. 3. Danh từ

    Yếu tố ghép sau cấu tạo một số tính từ.

    • Tư bản chủ nghĩa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026