Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người.
- chữ viết rất đẹp
- chữ như gà bới (xấu lắm).
-
2. Danh từ
Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói.
- chữ quốc ngữ
- chữ Hán
-
3. Danh từ
Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát).
- Chữ thầy trả cho thầy.
-
4. Danh từ
Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ.
- chữ A
- viết chữ hoa
- hình chữ thập
-
5. Danh từ
Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâm lí đã được xác định.
- chữ hiếu
- Không ai học đến chữ ngờ.
-
6. Danh từ
Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết.
- câu thơ bảy chữ
- bức điện chữ
-
7. Danh từ
Tên gọi thông thường của từ.
- Dùng chữ chính xác.
-
8. Danh từ
Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán.
- Sính dùng chữ.
- Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ.
-
9. Danh từ
Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán).
- sách có chữ rằng
-
10. Danh từ
Đồng tiền đúc ngày xưa.
- Một đồng một chữ cũng không có (rất nghèo).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026