Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chữ nghĩa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vốn học thức (nói khái quát)

    • Con người có chữ nghĩa.
    • Chữ nghĩa kém cỏi.
  2. 2. Danh từ

    Từ ngữ và nghĩa của từ ngữ (nói khái quát)

    • Chữ nghĩa rối rắm khó hiểu.
    • Dùng sai chữ nghĩa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026