Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chủ quan

Hán Việt: 主觀

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Thuộc về tự bản thân mình, về cái vốn có và có thể có của bản thân. Sự nỗ lực.

    • Năng lực chủ quan.
  2. 2. Tính từ

    Chỉ xuất phát từ ý thức, ý chí của mình, không coi trọng đầy đủ khách quan.

    • Phương pháp tư tưởng chủ quan.
    • Chủ quan khinh địch.
  3. 3. Tính từ

    Khinh suất, quá tự tin.

    • Phải tính toán kĩ, không được chủ quan.
  4. 4. Danh từ

    Cái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.

    • Làm theo chủ quan.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026