Nghĩa
-
1. Danh từ
Em trai của cha (có thể dùng để xưng gọi).
- Chú ruột.
- Sẩy cha còn chú (tục ngữ).
- Chú bảo gì cháu?
-
2. Danh từ
Từ thiếu nhi dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đáng bậc chú mình, với ý yêu mến, kính trọng.
- Cháu yêu chú bộ đội.
-
3. Danh từ
Từ dùng để chỉ thiếu nhi với ý yêu mến, thân mật.
- Chú bé.
-
4. Danh từ
Từ dùng để chỉ người con trai hoặc người đàn ông trẻ tuổi.
- Chú tiểu.
- Chú rể.
-
5. Danh từ
Từ dùng để chỉ con vật theo lối nhân cách hoá, với ý hài hước.
- Chú dế mèn.
-
6. Danh từ
Thần chú (nói tắt).
- Phù thuỷ đọc chú.
-
7. Danh từ
Từ dùng trong đối thoại để gọi người đàn ông coi như bậc chú của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người đàn ông tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.
-
8. Danh từ
Từ người đàn ông dùng trong đối thoại để gọi em trai (hay là người phụ nữ dùng để gọi em trai chồng) đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc người đàn ông dùng để gọi một cách thân mật người đàn ông khác coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).
-
9. Động từ
Ghi phụ thêm để làm cho rõ.
- Chú cách đọc một từ nước ngoài.
- Chú nghĩa ở ngoài lề.
-
10. Động từ
Niệm thần.
- Tay ấn, miệng chú.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026