Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 主體
Nghĩa
-
1. Danh từ
Con người với tư cách là một sinh vật có ý thức và ý chí, trong quan hệ đối lập với thế giới bên ngoài (gọi là khách thể).
- Chủ thể nhận thức.
- Chủ thể sáng tạo.
- Phân biệt giữa chủ thể và khách thể.
-
2. Danh từ
Người là đối tượng sở hữu, chịu trách nhiệm chính của một vấn đề có tính pháp lý.
- Chủ thể của bản hợp đồng.
- Chủ thể kinh doanh.
-
3. Danh từ
Bộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo.
- Vai trò chủ thể.
- Dân tộc Kinh là dân tộc chủ thể ở Việt Nam.
-
4. Danh từ
Đối tượng gây ra hành động, trong quan hệ đối lập với đối tượng bị sự chi phối của hành động (gọi là khách thể).
- Chủ thể hành động.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026