Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chua

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có vị như vị của chanh, giấm.

    • Chanh chua thì khế cũng chua (ca dao).
    • Dưa muối chua.
    • Thích ăn chua.
  2. 2. Tính từ

    Có chứa nhiều chất acid.

    • Đồng chua nước mặn.
    • Bón vôi để khử chua.
  3. 3. Tính từ

    Có mùi của chất lên men như mùi của giấm.

    • Mùi chua bỗng rượu.
  4. 4. Tính từ

    Cao the thé, nghe khó chịu.

    • Giọng chua như mẻ.
    • Nói chua (nói chanh chua, nhằm làm cho người ta khó chịu).
  5. 5. Động từ

    Chú thích cho rõ.

    • Chua nghĩa trong ngoặc.
    • Có chua thêm ở dưới.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026