Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng.
- Chửa con so.
- Bụng mang dạ chửa.
- Trâu chửa.
-
2. Động từ
P. (kng. ). Như chưa.
- Việc chửa ra làm sao cả.
- Chết chửa!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026