Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chùa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật.

    • Cảnh chùa.
    • Tiếng chuông chùa.
  2. 2. Tính từ

    Thuộc về nhà, của chung, không phải của mình, cho mình (nên không biết tiếc, không có trách nhiệm).

    • Tiền chùa.
    • Của chùa.
    • Ăn cơm nhà, làm việc chùa.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026