Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nói thầy giáo sửa những lỗi lầm trong bài làm của học sinh.
- Thầy giáo thức đêm để chữa bài cho học sinh
-
2. Động từ
Sửa lại vật đã hỏng để lại dùng được.
- Chữa xe đạp.
- Chữa máy nổ
-
3. Động từ
Sửa đổi để dùng được theo ý muốn.
- Chữa cái quần dài thành quần cụt.
-
4. Động từ
Làm cho khỏi bệnh.
- Đã thấy rõ những bệnh ấy thì ta tìm được cách chữa (Hồ Chí Minh)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026