Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua.
- Vua Lê chúa Trịnh.
- Chúa công.
- Chúa tể.
- Chúa thượng.
- Công chúa.
- Ông hoàng bà chúa.
-
2. Danh từ
Trời, Thượng Đế.
- Thiên Chúa.
- Chúa nhật.
-
3. Trạng từ
Rất, hết sức.
- Ông ta chúa ghét thói nịnh bợ.
-
4. Tính từ
Tài giỏi.
- Hắn đánh bóng bàn chúa lắm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026