Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cho phép.
- Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học.
-
2. Danh từ
Cái được coi là căn cứ để đối chiếu.
- Lấy kích thước đó làm chuẩn.
-
3. Tính từ
Đúng với điều đã qui định.
- Sự phát âm chuẩn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026