Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Số gộp chung mười đơn vị làm một.
- Ba chục cam.
- Hàng chục vạn người.
-
2. Danh từ
Số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại có chầu thêm một số đơn vị (hai, bốn, sáu hoặc tám), dùng trong việc mua bán lẻ một số nông phẩm.
- Bán một chục xoài mười bốn trái.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026