Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cầu mong điều hay, điều tốt đẹp cho người khác.
- Chúc hội nghị của các bạn thành công (Đỗ Mười).
- Chúc các em thi tốt.
- Chúc cậu ngủ ngon.
-
2. Động từ
Ngả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống.
- Ngọn tre chúc xuống ao.
- Máy bay chúc xuống sân bay.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026