Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chui

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm lén lút vì không theo quy định.

    • Rượu bán chui.
    • Cưới chui.
  2. 2. Động từ

    Thò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp.

    • Chui xuống hầm.
    • Chui qua hàng rào.
    • Chó chui gầm chạn.
  3. 3. Động từ

    Vào tổ chức, hàng ngũ... lén lút với mục đích xấu.

    • Chui vào tổ chức.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026