Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nói lời lẽ nặng nề, thô lỗ để xúc phạm người khác (việc không nên làm).
- Bà cụ lắm điều, suốt buổi chửi con gái.
- Lên mạng chửi bậy không khác gì ra ngoài đường chửi bậy.
- Các nghị sĩ Gruzia chửi bới rồi xông vào đánh nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026