Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chùm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây.

    • Chùm hoa.
    • Chùm nho.
    • Chùm thìa khoá.
    • Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026