Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đưa gần lại với nhau để quây quanh một điểm.
- Chụm chân nhảy.
- Mấy cái đầu chụm vào nhau.
- Đạn bắn rất chụm
-
2. Động từ
Cho củi vào bếp để đun.
- Chụm thêm một thanh củi.
- Chụm lửa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026