Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng.
- Của chung.
- Quyền lợi chung.
- Quy luật chung.
-
2. Tính từ
Cùng với nhau, chứ không phải người nào người ấy tách riêng ra.
- Ở chung một nhà.
- Cùng hát chung một bài.
- Chung sống với nhau.
-
3. Tính từ
Có tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bản.
- Học thuyết chung.
- Đường lối chung.
- Nói chung.
- Chung chung.
-
4. Tính từ
Chỉ sự kết thúc của một sự kiện nào đó.
- Vòng chung kết.
-
5. Động từ
Góp lại với nhau.
- Chung vốn.
- Chung sức.
-
6. Động từ
Cùng có với nhau. Hai nhà sân.
-
7. Danh từ
Chén uống rượu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026