Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu.
- Chủng đậu.
- Sơ chủng.
- Tiêm chủng.
-
2. Danh từ
Loài, giống.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026