Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chùng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.

    • Dây đàn chùng.
    • Sên xe bị chùng.
  2. 2. Tính từ

    Dài và rộng, khi mặc vào có những chỗ dồn lại, không thẳng.

    • Quần chùng áo dài.
    • Thích mặc hơi chùng.
  3. 3. Tính từ

    Vụng, lén.

    • Ăn chùng, nói vụng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026