Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 證明
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.
- Chứng minh một định lí toán học
-
2. Động từ
Bằng sự việc cụ thể tỏ ra rằng ý kiến của mình là đúng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026