Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.
- Mẹ già như chuối chín cây. (ca dao)
- Ăn muối còn hơn ăn chuối chát. (tục ngữ)
-
2. Tính từ
Như củ chuối.
- Cái thằng đấy nó chuối lắm mày ạ!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026