Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chương trình

Hán Việt: 章程

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định.

    • Chương trình hoạt động của ban thanh tra.
  2. 2. Danh từ

    Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp.

    • Dạy học bám sát chương trình.
  3. 3. Danh từ

    Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử.

    • Lập chương trình đưa vào máy tính.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026