Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chuốc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị.

    • Bán gà nhà chuốc cò nội.
    • Chuốc của ấy làm gì.
    • Chuốc hư danh.
  2. 2. Động từ

    Phải chịu cái không hay ngoài ý muốn.

    • Mua thù chuốc oán.
    • Chuốc vạ vào thân.
  3. 3. Động từ

    Rót rượu để mời.

    • Chuốc rượu cho say.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026