Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo.
- Đúc chuông.
- Dùi chuông.
- Kéo chuông nhà thờ.
-
2. Danh từ
Vật hoặc khí cụ bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu.
- Bấm chuông.
- Chuông điện thoại réo.
- Đồng hồ có chuông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026