Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật.
- Chuồng lợn.
- Chuồng trâu.
- Chuồng chim.
- Mất bò mới lo làm chuồng. (tục ngữ)
- Chuồng cọp.
- Sổng chuồng.
-
2. Danh từ
Chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn.
- Chuồng phân.
- Chuồng bèo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026