Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Úp lên.
- Chụp nom để bắt cá.
- Chụp cái nón lên đầu
-
2. Động từ
Nắm ngay lấy.
- Chụp lấy thời cơ
-
3. Động từ
Ghi hình ảnh bằng máy ảnh.
- Chụp cho tôi một tấm ảnh nửa người
-
4. Động từ
Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X.
- Chụp X-quang dạ dày.
-
5. Động từ
Tác động từ trên xuống.
- Coi chừng pháo bắn, trực thăng chụp (Phan Tứ)
-
6. Danh từ
Chụp đèn (nói tắt).
- Đèn này không có chụp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026