Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ghi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh.
- Đi chụp ảnh ở đền Hùng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026