Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chứ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ biểu thị điều sắp nêu ra phủ định khả năng ngược lại điều vừa nói đến, để bổ sung khẳng định thêm điều muốn nói.

    • Tôi vẫn còn nhớ, chứ quên thế nào được.
    • Anh ta chứ ai!
    • Thế chứ còn gì nữa.
    • Thà chết, chứ không khai.
  2. 2. Danh từ

    Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định hoặc yêu cầu, cho là không có khả năng ngược lại.

    • Có thế chứ!
    • Đẹp đấy chứ nhỉ!
    • Khẽ chứ!
    • Phải làm thế nào chứ, cứ để như thế à?
  3. 3. Danh từ

    (dùng trong đối thoại, thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý ít nhiều đã khẳng định về điều nêu ra để hỏi, tựa như chỉ là để xác định thêm.

    • Anh vẫn khoẻ đấy chứ?
    • Anh quen ông ấy chứ?

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026