Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chưa

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra.

    • Chưa ăn cơm.
    • Chưa học bài.
    • Chưa đói.
    • Chưa biết trở đầu đũa (tục ngữ).
    • Chưa nhà nào lên đèn.
    • Chưa ai đụng đến.
    • Chưa bao giờ.
    • Trời chưa sáng.
  2. 2. Trạng từ

    Từ dùng để hỏi về điều mà đến lúc nào đó không biết có xảy ra hay không.

    • Cháu ăn cơm chưa?
    • Có người yêu chưa?
    • Hồi đó đã sinh cháu chưa?
  3. 3. Trạng từ

    Từ thường dùng cuối câu để than.

    • Đẹp mặt chưa!
    • Rõ khổ tôi chưa!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026