Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dành riêng ra một phần.
- Xây nhà phải chừa lối đi.
-
2. Động từ
Không đụng chạm đến.
- Nó trêu mọi người, không chừa một ai.
- Biết tay ăn mặn thì chừa, đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày. (ca dao)
-
3. Động từ
Bỏ một thói xấu.
- Chừa thuốc lá.
- Đánh cho chết, nết không chừa.
- Cho chừa nè! Lần sau có dám lên mặt nữa không.
-
4. Động từ
Không tiếp tục phạm lần nữa.
- Lần trước bị đau, lần sau thì chừa. (tục ngữ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026