Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chứa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cất giấu hoặc để cho ở trong nhà một cách bất hợp pháp.

    • Chứa hàng lậu.
    • Chứa bạc.
  2. 2. Động từ

    Giữ, tích ở bên trong.

    • Hồ chứa nước.
    • Quặng chứa kim loại quý.
    • Sự việc chứa đầy mâu thuẫn.
    • Sức chứa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026