Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chực

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chờ sẵn để làm việc nào đó.

    • Ngồi chực ở thềm chờ bà chủ.
    • Người làm không bực bằng người chực mâm cơm.
    • Ăn chực nằm chờ.
  2. 2. Động từ

    Đã ở vào tình thế khó cưỡng chỉ cần thêm điều kiện khách quan nhỏ là xảy ra.

    • Mới ốm dậy đi chỉ chực ngã.
    • Sóng to chỉ chực nhấn chìm con thuyền.
  3. 3. Động từ

    Nhờ vào phần ăn uống của người khác.

    • Ăn chực đòi bánh chưng.
    • Bú chực cô hàng xóm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026