Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chức

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Danh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức của nhà nước hay đoàn thể.

    • Có chức thì có quyền.
    • Kiêm nhiều chức.
  2. 2. Danh từ

    Đặc tính hoá học của một chất do một nhóm nguyên tố trong chất đó gây nên.

    • Chức rượu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026