Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực.
- Nói có sách, mách có chứng. (tục ngữ).
-
2. Danh từ
Tật xấu.
- Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia. (tục ngữ)
-
3. Danh từ
Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể.
- Chứng đau bụng kinh niên.
-
4. Động từ
Có bằng cớ rõ ràng.
- Việc ấy đủ chứng là nó đã làm liều
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026