Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chương

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần của sách có nội dung tương đối trọn vẹn.

    • Sách có năm chương.
    • Chương hồi.
    • Chương trình.
    • Cửu chương.
    • Điển chương.
    • Hiến chương.
  2. 2. Danh từ

    Cái ấn.

  3. 3. Danh từ

    Như trương.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026