Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì.
- Chuyên nghề viết văn.
- Ai chuyên việc nấy.
- Ruộng chuyên trồng lúa.
-
2. Tính từ
Có kiến thức chuyên môn sâu.
- Chuyên sâu, nhưng hiểu biết rộng.
-
3. Tính từ Làm công việc gì
Có sự tập trung tâm trí một cách thường xuyên; chăm.
- Học rất chuyên.
-
4. Động từ
Rót nước trà từ chén tống sang các chén quân, theo lối uống trà cổ truyền.
- Chuyên trà.
- Ấm chuyên.
-
5. Động từ
Mang, chuyển từ tay người này sang tay người kia.
- Chuyên tay nhau xem mấy tấm ảnh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026