Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 轉動
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thay đổi vị trí theo thời gian.
-
2. Danh từ
Vận động, hoạt động gây ra rung động, rung chuyển.
-
3. Danh từ
Biến đổi trạng thái của một hệ thống nào đó.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026