Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái cũ nữa.
- Lay mãi mà không chuyển.
- Tư tưởng không chuyển kịp với tình hình.
- Bệnh bắt đầu chuyển.
-
2. Động từ
Đưa một vật từ nơi này đến nơi khác.
- Chuyển đồ đạc sang nhà mới.
- Chuyển thư.
- Chuyển tiền qua đường bưu điện.
- Chuyển lời cám ơn.
-
3. Động từ
Thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái... sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác.
- Chuyển công tác.
- Chuyển hướng kinh doanh.
- Chuyển bại thành thắng.
- Trời chuyển lạnh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026