Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chuyển hướng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Xoay sang hướng khác.

    • Cả hai đại đoàn của ta được lệnh chuyển hướng nhanh chóng (Võ Nguyên Giáp)
  2. 2. Động từ

    Thay đổi quan niệm, tư tưởng, hành động.

    • Các đồng chí phải chuyển hướng rõ rệt, làm cho nội dung giảng dạy gắn với sản xuất nông nghiệp (Phạm Văn Đồng)
  3. 3. Danh từ

    Sự chuyển hướng.

    • Đánh dấu một chuyển hướng lớn của phong trào cách mạng (Trường Chinh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026