Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Như nói chuyện.
- Hai anh chàng ngồi chuyện gẫu hàng giờ.
-
2. Danh từ
Cớ để làm rầy rà người khác hoặc để làm cho thêm phức tạp.
- Kiếm chuyện để nói xấu người ta.
- Vẽ chuyện như thế chỉ thêm phiền phức.
-
3. Danh từ
Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra.
- Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay, tích lạ (Dương Quảng Hàm)
-
4. Thán từ
Dùng để tỏ một sự tất nhiên.
- Chuyện! Mẹ nào mà chẳng thương con!.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026