Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lần xảy ra một sự việc gì quan trọng hoặc không bình thường.
- Con bà vừa ở nước ngoài về, chuyến này bà tiêu mệt nghỉ.
-
2. Danh từ
Một lần, một đợt vận chuyển.
- Nhỡ chuyến đò.
- Đi chuyến tàu chiều.
- Chở mấy chuyến hàng lên mạn ngược.
- Hàng buôn chuyến.
-
3. Danh từ
Một lần đi xa.
- Chuyến đi nghỉ mát.
- Chuyến tham quan
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026