Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Ngồi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tục ngữ).
-
2. Động từ
Kí hiệu hoá học của nguyên tố cobalt (coban).
-
3. Động từ
Tự thu nhỏ bớt thể tích, phạm vi. Vải co lại sau khi giặt. Co về phòng thủ.
-
4. Danh từ
Thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp.
-
5. Danh từ
Cỡ chữ in. Sách in co.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026