Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cơ bản

Hán Việt: 基本

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    ^((xem từ nguyên 1)).

  2. 2. Tính từ

    Coi như là nền gốc.

    • Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều là một vấn đề cơ bản (Trường Chinh)
  3. 3. Tính từ

    Trọng yếu nhất.

    • Chúng ta có những thuận lợi rất cơ bản (Võ Nguyên Giáp)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026