Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cổ điển

Hán Việt: 古典

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Lề lối cũ, đã có rất lâu từ trước; đối lập với hiện đại.

    • lối tư duy cổ điển
    • cách làm cổ điển
  2. 2. Tính từ

    (tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đây.

    • nền nghệ thuật cổ điển
    • tác phẩm văn học cổ điển
    • nhạc cổ điển

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026