Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cố định

Hán Việt: 固定

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho ở vào trạng thái cố định.

    • Cố định chỗ xương gãy.
    • Cố định chỗ ngồi.
    • Cố định quân số.
  2. 2. Tính từ

    Ở nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.

    • Chỗ cố định.
    • Tài sản cố định

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026