Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 機械
Nghĩa
-
1. Danh từ
Các loại trang bị cơ động và tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép...
- Tiểu đoàn bộ binh có cơ giới yểm hộ.
-
2. Danh từ
Các loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.
- Thi công cơ giới.
- Phương tiện cơ giới.
-
3. Tính từ
Có tính chất rập khuôn cứng nhắc, không linh hoạt, sáng tạo; máy móc.
- Giải quyết vấn đề một cách cơ giới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026