Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 機學
Nghĩa
-
1. Danh từ
Môn học nghiên cứu sự chuyển động và sự cân bằng của các vật thể.
- Cơ học lượng tử.
- Cơ học cổ điển.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026