Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất.
- Đi cắt cỏ cho trâu ăn.
- Cỏ non xanh tận chân trời.
-
2. Tính từ
Hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ, không đáng kể, như nhỏ mọn, hèn.
- Giặc/điện thoại/net/sữa cỏ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026